Phân tích từ 钱箱
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho thành viên gia đình, lợn, giếng nước, dụng cụ lớn (như nồi, chuông), ngụm thức ăn/nước, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 口 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一口猪
một con lợn / con heo
一口井
một cái giếng
一口方
một miếng / một ngụm (chữ thừa '方')
一口锅
một cái nồi / cái chảo
一口普通话
giọng tiếng Phổ thông lưu loát
一口饭
một miếng cơm
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hộp tiền
Ví dụ (3)
收银台旁边有钱箱。
Bên cạnh quầy thu ngân có hộp tiền.
他把零钱放进钱箱。
Anh ấy bỏ tiền lẻ vào hộp tiền.
钱箱需要锁好。
Hộp tiền cần được khóa kỹ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây