捡钱
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) cúi xuống gom nhặt lấy (捡 - kiểm) những đồng xu bằng kim loại (钅) của ai đó đánh rơi trên đường (钱 - tiền) chính là tình huống "nhặt được tiền" (捡钱).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 捡钱
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Nhặt được tiền
Ví dụ (3)
他在路上捡钱了。
Anh ấy nhặt được tiền trên đường.
He found some money on the road.
捡钱后应该交给警察。
Sau khi nhặt được tiền nên giao cho cảnh sát.
After finding money, you should hand it over to the police.
孩子捡钱交给老师。
Đứa trẻ nhặt được tiền và đưa cho giáo viên.
The child found some money and handed it to the teacher.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây