处以罚款
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Cơ quan chức năng đứng ra phân xử (处 - xử) bằng cách áp dụng (以 - dĩ) lưới pháp luật (罒) cùng lưỡi đao nghiêm minh (刂) bắt nộp (罚 - phạt) một khoản tiền (款 - khoản) gọi là "xử phạt tiền" (处以罚款).
Thành phần cấu tạo
处以罚款
xử phạt tiền
处
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm (phía trên)
几
Kỷ
Cái ghế (phía dưới)
以
以
Bộ Dĩ
Hình người dùng vật gì đó
罚
罒
Bộ Võng
Lưới, bẫy (phía trên)
言
Bộ Ngôn (biến thể)
Lời nói (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (phía dưới bên phải)
款
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 处以罚款
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:xử phạt tiền
Ví dụ (3)
他因为迟到交了钱罚。
Anh ấy nộp tiền phạt vì đến muộn.
He paid a fine for being late.
钱罚金额不算高。
Mức tiền phạt không được xem là cao.
The amount of the financial penalty is not considered high.
违反规定会有钱罚。
Vi phạm quy định sẽ có tiền phạt.
Violating the rules will result in a financial penalty.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây