Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
处以罚款
chǔyǐ fákuǎn
xử phạt tiền
Hán việt: xử dĩ phạt khoản
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Cơ quan chức năng đứng ra phân xử (处 - xử) bằng cách áp dụng (以 - dĩ) lưới pháp luật (罒) cùng lưỡi đao nghiêm minh (刂) bắt nộp (罚 - phạt) một khoản tiền (款 - khoản) gọi là "xử phạt tiền" (处以罚款).

Thành phần cấu tạo

处以罚款
chǔyǐ fákuǎn
xử phạt tiền
处
chù / chǔ • xứ
nơi
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm (phía trên)
几
Kỷ
Cái ghế (phía dưới)
以
yǐ • dĩ
bằng
以
Bộ Dĩ
Hình người dùng vật gì đó
罚
fá • phạt
phạt
罒
Bộ Võng
Lưới, bẫy (phía trên)
言
Bộ Ngôn (biến thể)
Lời nói (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (phía dưới bên phải)
款
kuǎn • khoản
khoản tiền
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:xử phạt tiền
Ví dụ (3)
tā他yīnwèi因为chídào迟到jiāo交le了qiánfá钱罚。
Anh ấy nộp tiền phạt vì đến muộn.
He paid a fine for being late.
qiánfá钱罚jīn'é金额bú不suàn算gāo高。
Mức tiền phạt không được xem là cao.
The amount of the financial penalty is not considered high.
wéifǎn违反guīdìng规定huì会yǒu有qiánfá钱罚。
Vi phạm quy định sẽ có tiền phạt.
Violating the rules will result in a financial penalty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây