缴获
jiǎo huò
thu giữ, tịch thu chiến lợi phẩm

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:thu giữ, tịch thu chiến lợi phẩm
Ví dụ (6)
jǐng chájiǎo huòle liàngdewéi jìn pǐn
Cảnh sát đã tịch thu lượng lớn vật phẩm cấm.
zhàn shìmenzàizhàn dòuzhōngjiǎo huòledír énde
Các chiến sĩ trong trận đánh đã thu giữ được vũ khí của địch.
hǎi guānjiǎo huòle zǒu huò
Hải quan đã thu giữ một lô hàng hóa buôn lậu.
zhǎn shìzhè xíng dòngdejiǎo huò
Trưng bày các chiến lợi phẩm tịch thu được của chiến dịch lần này.
jiǎo huòzhōng yǒu duōzhēn guì wén
Trong chiến lợi phẩm tịch thu có nhiều di vật văn hóa quý giá.
2
Danh từ
Nghĩa:chiến lợi phẩm tịch thu được

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây