风蚀
—
Phân tích từ 风蚀
Định nghĩa (2)
1
Danh từ
Nghĩa:hiện tượng phong hóa do gió
Ví dụ (6)
沙漠中的风蚀地貌非常奇特。
Địa mạo do phong hóa gió trong sa mạc vô cùng kỳ lạ.
风蚀破坏了土壤的植被。
Hiện tượng gió bào mòn đã làm hư hại thảm thực vật của thổ nhưỡng.
专家正在研究防止风蚀的措施。
Các chuyên gia đang nghiên cứu giải pháp phòng chống hiện tượng phong hóa do gió.
古老的岩石经过千百年的风蚀。
Đá cổ qua hàng ngàn hàng trăm năm bị gió bào mòn.
建筑表面被强风风蚀了。
Bề mặt kiến trúc đã bị gió mạnh bào mòn.
2
Động từ
Nghĩa:bị gió bào mòn
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây