Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
火车头
huǒ chē tóu
đầu máy xe lửa; người/lực lượng dẫn đầu
Hán việt: hỏa xa đầu
—

Gợi nhớ

Từ "火车头" (huǒ chē tóu) mang nghĩa "đầu máy xe lửa; người/lực lượng dẫn đầu", kết hợp bởi 火 (huǒ - hỏa): "Lửa" + 车 (chē - xa): "xe" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 火: Ngọn lửa bùng lên ở chính giữa với những tia lửa đỏ rực bắn tung tóe sang hai bên chính là lửa, ngọn lửa (火). • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).

Thành phần cấu tạo

火车头
huǒ chē tóu
đầu máy xe lửa; người/lực lượng dẫn đầu
火
huǒ • hỏa
Lửa
火
Bộ Hỏa
Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đầu máy xe lửa; người/lực lượng dẫn đầu
Ví dụ (3)
lǎoshì老式zhēngqì蒸汽huǒchētóu火车头zhèngzài正在pēn喷chū出yānwù烟雾。
Đầu máy xe lửa hơi nước kiểu cũ đang phun ra khói mù.
The old steam locomotive is puffing smoke.
duìzhǎng队长shì是quán全duì队de的huǒchētóu火车头,dàitóu带头xiàngqián向前chōng冲。
Đội trưởng là đầu máy xe lửa của cả đội, dẫn đầu xông về phía trước.
The captain is the team's locomotive, leading the charge forward.
kējì科技chuàngxīn创新shì是jīngjì经济fāzhǎn发展de的huǒchētóu火车头。
Đổi mới công nghệ là đầu máy xe lửa thúc đẩy phát triển kinh tế.
Technological innovation is the locomotive of economic development.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây