办好事
—
Gợi nhớ
Từ "办好事" (bàn hǎo shì) nghĩa là "làm việc tốt, làm chuyện có ích", ghép bởi: 办 (bàn): xử lý + 好 (hǎo): tốt + 事 (shì): việc.
Thành phần cấu tạo
办好事
làm việc tốt, làm chuyện có ích
力
丶丶
女
子
一
口
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:làm việc tốt, làm chuyện có ích
Ví dụ (3)
我们要多为社区群众办好事。
Chúng ta phải làm nhiều việc tốt cho quần chúng khu dân cư.
助人为乐,常办好事。
Giúp người làm niềm vui, thường xuyên làm việc tốt.
政府全心全意为人民办好事。
Chính phủ toàn tâm toàn ý làm những việc tốt cho nhân dân.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây