Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
办好事
bàn hǎo shì
làm việc tốt, làm chuyện có ích
Hán việt: biện hiếu sự
—

Gợi nhớ

Từ "办好事" (bàn hǎo shì) nghĩa là "làm việc tốt, làm chuyện có ích", ghép bởi: 办 (bàn): xử lý + 好 (hǎo): tốt + 事 (shì): việc.

Thành phần cấu tạo

办好事
bàn hǎo shì
làm việc tốt, làm chuyện có ích
力
丶丶
女
子
一
口

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:làm việc tốt, làm chuyện có ích
Ví dụ (3)
wǒ men我们yào要duō多wèi为shè qū社区qún zhòng群众bàn hǎo shì办好事。
Chúng ta phải làm nhiều việc tốt cho quần chúng khu dân cư.
zhùrén-wéi-lè助人为乐,cháng常bàn hǎo shì办好事。
Giúp người làm niềm vui, thường xuyên làm việc tốt.
zhèng fǔ政府quánxīn-quányì全心全意wèi为rén mín人民bàn hǎo shì办好事。
Chính phủ toàn tâm toàn ý làm những việc tốt cho nhân dân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây