宽宏
kuān hóng
rộng lượng, độ lượng bao dung

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:rộng lượng, độ lượng bao dung
Ví dụ (3)
wéirénkuān hóngcóng rénjīnjīn-jìjiào
Anh ấy làm người rộng lượng, không bao giờ so đo tính toán với người khác.
menyàoxué huìkuān hóngde bāo róngtār éndequē diǎn
Chúng ta cần học cách dùng sự độ lượng rộng lượng bao dung khuyết điểm của người khác.
kuān hóngdexiōng huái怀néngyíng jiādejìng pèi
Tấm lòng rộng lượng có thể giành được sự kính trọng của mọi người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây