不断进步
bù duàn jìn bù
không ngừng tiến bộ, nỗ lực vươn lên

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:không ngừng tiến bộ, nỗ lực vươn lên
Ví dụ (3)
tōng guò liàn dechéng zài duàn jìn
Thông qua nỗ lực tập luyện, thành tích của anh ấy đang không ngừng tiến bộ.
de zhǎn jìnleshè huìde duàn jìn
Sự phát triển của công nghệ đã thúc đẩy xã hội không ngừng tiến bộ.
xīn xué cái néngshǐ使 duàn jìn
Khiêm tốn học hỏi mới có thể khiến bản thân không ngừng tiến bộ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây