今昔
jīnxī
Xưa và nay
Hán việt: kim thác
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xưa và nay
Ví dụ (3)
zhèběnshū chéng shìjīn
Cuốn sách này ghi lại xưa và nay của thành phố.
lǎozhào piànzhǎn shìlexué xiàojīn
Ảnh cũ thể hiện xưa và nay của trường học.
jīnduì ràngréngǎn kǎi
Sự so sánh xưa và nay khiến người ta xúc động.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây