驱逐舰
—
Phân tích từ 驱逐舰
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:tàu khu trục (hải quân)
Ví dụ (3)
新型驱逐舰加入海军服役。
Tàu khu trục kiểu mới gia nhập quân chủng hải quân phục vụ.
驱逐舰具备很强的防空和反潜能力。
Tàu khu trục chứa đựng khả năng phòng không và chống ngầm rất mạnh.
驱逐舰在海面上航行护航。
Tàu khu trục chạy trên mặt biển làm nhiệm vụ hộ hang.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây