漫过
màn guò
tràn qua, dâng tràn qua (nước/khói)

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:tràn qua, dâng tràn qua (nước/khói)
Ví dụ (3)
bào guò hòu shuǐmàn guòlexiǎo qiáo
Sau trận mưa to, nước sông đã tràn qua cây cầu nhỏ.
hǎi shuǐmàn guòleshā tānshàngdejiǎo yìn
Nước biển dâng tràn qua những dấu chân trên bãi cát.
cháo shuǐmàn guòle
Nước triều tràn qua cả đê đập.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây