详细描述
xiáng xì miáo shù
miêu tả chi tiết, trình bày cụ thể

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:miêu tả chi tiết, trình bày cụ thể
Ví dụ (3)
zuò zhězàiwén zhōngxiáng miáo shùlecūn zhuāngdejǐng
Tác giả trong bài viết đã miêu tả chi tiết cảnh sắc làng mạc.
zhěxiàngjǐng cháxiáng miáo shùlexián yír énde zhēng
Người chứng kiến miêu tả chi tiết đặc điểm nghi phạm với cảnh sát.
qǐngxiáng miáo shùdeshēn shìzhèng zhuàng
Xin hãy miêu tả chi tiết triệu chứng không khỏe của cơ thể bạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây