寄居蟹
jì jū xiè
ốc mượn hồn, cua ẩn sĩ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ốc mượn hồn, cua ẩn sĩ
Ví dụ (3)
zàishā tānshàngkàn dàolebēi zhebèi de xiè
Trên bãi cát đã nhìn thấy con ốc mượn hồn cõng vỏ sò.
xièhuìxún zhǎogèng deluó zuò wéixīnjiā
Ốc mượn hồn sẽ tìm kiếm vỏ ốc lớn hơn làm nhà mới.
hái zimenhào deguān chá xiè xíng
Lũ trẻ tò mò quan sát con ốc mượn hồn bò đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây