峰谷
fēng gǔ
đỉnh và đáy, đỉnh cao và vực sâu (dùng cho sóng, đồ thị, điện áp)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đỉnh và đáy, đỉnh cao và vực sâu (dùng cho sóng, đồ thị, điện áp)
Ví dụ (3)
diàn wǎngshí xíngfēng fēnshídiàn jiàzhì
Lưới điện thực hiện chế độ giá điện chia theo giờ đỉnh và giờ đáy.
xīn diàn xíngxiǎn shìchūlemíng xiǎndefēng
Dạng sóng điện tâm đồ hiển thị ra đỉnh và đáy rõ rệt.
rén shēngchōng mǎnle defēng
Đời người tràn ngập những lúc trồi sụt đỉnh và đáy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây