待处理
dài chǔ lǐ
chờ xử lý, đang đợi giải quyết

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:chờ xử lý, đang đợi giải quyết
Ví dụ (3)
bàn gōng zhuōshàngduī mǎnledài chǔ dewén jiàn
Trên bàn làm việc xếp đầy những hồ sơ chờ xử lý.
tǒngzhōngxiǎn shìyǒusān tiáodài chǔ dexìn
Trong hệ thống hiển thị có ba tin nhắn chờ xử lý.
yōu xiānjiě juéjǐn dedài chǔ shì xiàng
Ưu tiên giải quyết các việc gấp đang chờ xử lý.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây