业务量
yè wù liàng
khối lượng công việc/nghiệp vụ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:khối lượng công việc/nghiệp vụ
Ví dụ (3)
gōng de liàngzēng zhǎngxùn měng
Cuối năm khối lượng nghiệp vụ của công ty tăng trưởng mạnh mẽ.
kuài wǎng diǎndeměi liànggāoshù wàn jiàn
Khối lượng nghiệp vụ mỗi ngày của trạm bưu cục tăng cao tới hàng vạn kiện.
fēn pèi liàngjiǎn qīngyuán gōng
Phân bổ hợp lý khối lượng nghiệp vụ để giảm nhẹ áp lực cho nhân viên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây