越狱
yuè yù
vượt ngục, trốn thoát khỏi nhà tù

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:vượt ngục, trốn thoát khỏi nhà tù
Ví dụ (6)
liǎng míngqiú fànshēn huàyuè
Hai tên tù nhân nửa đêm lên kế hoạch vượt ngục.
jǐng fāngchéng gōngzhuā huòleshì yuè dezuì fàn
Cảnh sát bắt giữ thành công tên tội phạm có mưu đồ vượt ngục.
yuè shìzhòng defàn zuì xíng wéi
Vượt ngục là hành vi phạm tội nghiêm trọng.
diàn yǐngjiǎng shùle chǎngjīng xīn shè deyuè
Bộ phim kể về một vụ vượt ngục được thiết kế tỉ mỉ.
jiān jiā qiángfáng fàn cuò shīfáng zhǐyuè
Nhà tù tăng cường biện pháp phòng ngừa để ngăn chặn vụ vượt ngục.
2
Danh từ
Nghĩa:vụ vượt ngục, hành vi trốn tù

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây