古奥
gǔ ào
cổ kính trắc trở khó hiểu (văn phong, từ ngữ)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:cổ kính trắc trở khó hiểu (văn phong, từ ngữ)
Ví dụ (3)
zhèpiān wén zhāng yángǔ'ào láiyǒu xiēfèi jiě
Bài viết này ngôn ngữ cổ kính trắc trở, đọc lên có phần khó hiểu.
míng wénshǐ yòng使gǔ'àodehàn xiě
Văn bia sử dụng những chữ Hán cổ kính trắc trở để khắc.
gǔ'àode diàosàn zheyuǎn de
Điệu nhạc cổ kính trắc trở tỏa ra hơi thở của thời xa xưa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây