窜出
cuàn chū
vọt ra, phóng ra, chuồn ra bất ngờ

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:vọt ra, phóng ra, chuồn ra bất ngờ
Ví dụ (3)
zhī tūr áncóngcǎo cóng cuànchū lái
Một chú thỏ rừng đột ngột vọt ra từ trong bụi cỏ.
xiǎo māoshòu jīnghòuxùn cuàn chūfáng jiān
Chú mèo nhỏ sau khi giật mình đã nhanh chóng chuồn ra khỏi phòng.
huǒ miáocóngchuāng hucuànchū lái
Những ngọn lửa vọt ra từ ô cửa sổ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây