恢复期
huī fù qī
thời kỳ phục hồi, giai đoạn hồi phục sức khỏe/kinh tế

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thời kỳ phục hồi, giai đoạn hồi phục sức khỏe/kinh tế
Ví dụ (3)
shǒu shùhòubìngr én yàojīng dùanhuī
Bệnh nhân sau phẫu thuật cần trải qua một giai đoạn phục hồi.
zàihuī nèi yàozhù zhòngxiū xiyíng yǎng
Trong thời kỳ phục hồi cần chú trọng nghỉ ngơi và dinh dưỡng.
jīng chǔ qiáng jìngdehuī
Nội lực kinh tế đang ở trong giai đoạn phục hồi mạnh mẽ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây