熄灯
xī dēng
tắt đèn, dập tắt ánh đèn

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:tắt đèn, dập tắt ánh đèn
Ví dụ (6)
wǎn shangshí diǎn shè宿zhǔn shí dēng
Mười giờ tối ký túc xá tắt đèn đúng giờ.
shuì qiánqǐng de tīngdedēng dēng
Trước khi ngủ xin nhớ tắt đèn phòng khách.
yuàn dēngzhǔn bèikāi yǎn
Rạp tuồng tắt đèn chuẩn bị mở màn biểu diễn.
tīng dào dēng hàoshēngzhàn shìmen jiù qǐn
Nghe thấy tiếng kèn hiệu giờ tắt đèn, các chiến sĩ lập tức lên giường đi ngủ.
shè宿de dēngshí jiānhái yǒushí fēn zhōng
Cách giờ tắt đèn của ký túc xá còn mười phút.
2
Danh từ
Nghĩa:giờ tắt đèn đi ngủ

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây