猎鹰
liè yīng
chim ưng đi săn

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chim ưng đi săn
Ví dụ (3)
zhīliè yīngzàilán tiānzhōngpán xuánáo xiáng
Một chú chim ưng đi săn lượn vòng chao liệng trên bầu trời xanh.
lièr énxùn liànliè yīng zhuō
Người thợ săn huấn luyện chim ưng đi săn bắt thỏ rừng.
liè yīngruì de guāng xiànleliè
Ánh mắt sắc bén của chim ưng đi săn đã phát hiện ra con mồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây