刑讯
xíng xùn
tra khảo ép cung, dùng hình phạt thẩm vấn

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:tra khảo ép cung, dùng hình phạt thẩm vấn
Ví dụ (6)
yán jìnduìxián yír énjìn xíngxíngxùn-bīgòng
Nghiêm cấm dùng hình phạt thẩm vấn tra khảo ép cung đối với nghi phạm.
fǎn dòng pàixíng xùn wèngòng chǎn dǎng yuán
Phe phản động tra khảo ép cung tra hỏi người đảng viên cộng sản.
jiān jué juéxíngxùn-bīgòngxíng wéi
Pháp luật kiên quyết ngăn chặn triệt để hành vi tra khảo ép cung.
shòu jìn xíngxíng xùndezhé
Chịu hết sự hành hạ của hình phạt dã man và sự tra khảo ép cung.
juéfēi xíng xùnxiàn xiàng shēng
Ngăn chặn triệt để hiện tượng tra khảo ép cung bất hợp pháp phát sinh.
2
Danh từ
Nghĩa:việc tra khảo ép cung

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây