Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
碎了心
suì le xīn
nát lòng, đau đớn tan nát con tim
Hán việt: toái liễu tâm
—

Gợi nhớ

Từ "碎了心" (suì le xīn) nghĩa là "nát lòng, đau đớn tan nát con tim", ghép bởi: 碎 (suì): vỡ + 了 (le / liǎo): rồi + 心 (xīn): trái tim.

Thành phần cấu tạo

碎了心
suì le xīn
nát lòng, đau đớn tan nát con tim
石
卒
了
心

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:nát lòng, đau đớn tan nát con tim
Ví dụ (3)
tīng dào听到zhè ge这个bú xìng不幸de的è hào噩耗,tā她zhēn shì真是suì le xīn碎了心。
Nghe thấy tin dữ bất hạnh này, cô ấy thật là nát lòng.
hái zi孩子de的bù tīng huà不听话ràng让fù mǔ父母suì le xīn碎了心。
Sự không nghe lời của đứa trẻ khiến cha mẹ nát lòng.
zhè shì这是yì shǒu一首lìngr én令人tīng听le了suì le xīn碎了心de的bēi shāng悲伤gē qǔ歌曲。
Đây là một bài hát đau thương khiến người ta nghe xong nát lòng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây