红树林
hóng shù lín
rừng ngập mặn

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:rừng ngập mặn
Ví dụ (3)
hǎi'àn biānfēn zheyùyù-cōngcōngdehóng shù lín
Ven bờ biển phân bố những khu rừng ngập mặn xanh tốt xum xuê.
hóng shù línbǎo shìduō zhǒngniǎo lèide
Khu bảo tồn rừng ngập mặn là nơi cư trú của nhiều loài chim.
hóng shù línnéng gòuyǒu xiào hǎi làngqīn shí
Rừng ngập mặn có thể chống đỡ hiệu quả sự xâm ăn của sóng biển.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây