幽闭
yōu bì
giam hãm, nhốt kín trong phòng tối

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:giam hãm, nhốt kín trong phòng tối
Ví dụ (6)
jiāngzuì fànyōu zàishēn shān shìzhōng
Giam hãm tên tội phạm trong phòng kín trên núi sâu.
shíshòucán chéng bèiyōu lěng gōng
Thời xưa chịu hình phạt dã man bị giam hãm ở lãng cung.
yán jìnér tóngyōu zàixiá xiǎokōng jiān
Nghiêm cấm nhốt giam hãm trẻ em trong không gian chật hẹp.
yǒu xiērénzàiyōu dehuán jìng huìgǎn dào kùn nan
Một số người trong môi trường ngột ngạt tù túng sẽ cảm thấy khó thở.
yōu kǒng zhèng yàoxīn zhì liáo
Khắc phục chứng sợ không gian ngột ngạt tù túng cần điều trị tâm lý.
2
Tính từ
Nghĩa:u kín, ngột ngạt tù túng (không gian)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây