犒赏三军
kào shǎng sān jūn
khao thưởng toàn quân, thưởng lớn cho quân sĩ sau chiến thắng

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:khao thưởng toàn quân, thưởng lớn cho quân sĩ sau chiến thắng
Ví dụ (3)
yíng zhànghòujiāng jūnxià lìngkàoshǎng-sānjūn
Sau khi đánh thắng trận lớn, vị tướng quân hạ lệnh khao thưởng toàn quân.
zhǔn bèifēng shèngdejiǔr òukàoshǎng-sānjūn
Chuẩn bị rượu thịt thịnh soạn khao thưởng toàn quân.
cháo tíng kuǎnkào shǎng sān jūn zhènjūn xīn
Triều đình cấp kinh phí khao thưởng toàn quân để chấn hưng quân tâm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây