心肝儿
xīn gān r
khúc ruột cưng, em yêu/cục cưng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:khúc ruột cưng, em yêu/cục cưng
Ví dụ (3)
qīnwēnr óudejiàozhehái zidemíngdexīngānr
Người mẹ dịu dàng gọi tên đứa trẻ: 'Khúc ruột cưng của mẹ'.
hǒngzhehuái 怀dexīngānrshuì jiào
Dỗ dành khúc ruột cưng trong lòng ngủ.
bié ledexiǎoxīngānr
Đừng khóc nữa, khúc ruột cưng nhỏ của ta.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây