交稿
jiāo gǎo
nộp bản thảo, giao bản thảo/bài viết

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:nộp bản thảo, giao bản thảo/bài viết
Ví dụ (6)
zuò zhěchéng nuòzàixià zhōu zhǔn shíjiāo gǎo稿
Tác giả hứa hẹn sẽ nộp bản thảo đúng giờ vào thứ Hai tuần tới.
biān cuī zhějǐn kuàijiāo gǎo稿
Biên tập viên thúc giục nhà báo nhanh chóng nộp bản thảo.
áo jiā bāngǎn zhejiāo gǎo稿
Thức đêm làm thêm vội vã nộp bản thảo.
zuì hòudejiāo gǎo稿jié zhǐ hái yǒuliǎng tiān
Cách ngày hạn chót nộp bản thảo cuối cùng còn hai ngày.
zhì dìngmíng quèdejiāo gǎo稿shí jiān biǎo
Đề ra bảng thời gian nộp bản thảo rõ ràng.
2
Danh từ
Nghĩa:việc nộp bản thảo

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây