种种原因
zhǒng zhǒng yuán yīn
muôn vàn lý do, nhiều nguyên nhân khác nhau

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:muôn vàn lý do, nhiều nguyên nhân khác nhau
Ví dụ (3)
chū zhǒng zhǒng yuán yīnfàng lechū guóliú xuéde huì
Xuất phát từ muôn vàn lý do, anh ấy đã từ bỏ cơ hội đi du học nước ngoài.
yīn wèizhǒng zhǒng yuán yīnyǎn chū tuī chí
muôn vàn lý do, buổi biểu diễn không thể không hoãn lại.
fēn dǎo zhìxiàng shī bàidezhǒng zhǒng yuán yīn
Phân tích muôn vàn lý do dẫn tới sự thất bại của dự án.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây