跃出
—
Phân tích từ 跃出
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:nhảy vọt ra, phóng vọt ra khỏi
Ví dụ (3)
一条大鱼突然跃出水面。
Một con cá lớn đột ngột nhảy vọt ra khỏi mặt nước.
太阳从地平线上跃出来。
Mặt Trời từ đường chân trời nhảy vọt ra.
运动员矫健地跃出起点。
Vận động viên tráng kiện nhảy vọt ra khỏi điểm xuất phát.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây