Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
画儿
huàr
bức tranh, tranh (cách nói uốn lưỡi, dùng nhiều ở miền Bắc TQ, chỉ dùng làm danh từ).
Hán việt: hoạ nhi
HSK 1 (Variant)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "画儿" (huàr) nghĩa là "bức tranh; bức vẽ; hình vẽ", ghép bởi: 画 (huà): vẽ + 儿 (ér): trẻ con.

Thành phần cấu tạo

画儿
huàr
bức tranh; bức vẽ; hình vẽ
一
田
凵
儿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (erhua)
Nghĩa:bức tranh, tranh (cách nói uốn lưỡi, dùng nhiều ở miền Bắc TQ, chỉ dùng làm danh từ).
Ví dụ (8)
zhè这fú幅huàr画z儿hēn真hǎo好kàn看。
Bức tranh này đẹp thật đấy.
nà那gè个hái zi孩子zài在huà画huàr画ér儿。
Đứa bé kia đang vẽ tranh (Chữ 'huà' đầu là động từ, 'huàr' sau là danh từ).
wǒ我jiā家qiáng墙shàng上guà挂zhe着huàr画ér儿。
Trên tường nhà tôi có treo tranh.
wǒ我bù不xǐ huān喜欢zhè这zhǒng种fēng gé风格de的huàr画ér儿。
Tôi không thích tranh theo phong cách này.
zhèr这y儿ǒu有hěn很duō多mài卖huàr画de儿de的。
Ở đây có rất nhiều người bán tranh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây