驯鹿
xùn lù
tuần lộc

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tuần lộc
Ví dụ (3)
xùn 鹿shēng huózàihán lěngde fang
Tuần lộc sống ở những nơi lạnh giá.
chuán shuōshèng dàn lǎor énzuòzhexùn 鹿xuě qiāo
Truyền thuyết nói Ông già Noel ngồi trên chiếc xe tuyết do tuần lộc kéo.
menzàisēn lín gōng yuánkàn jiànle zhīkě'àidexiǎoxùn 鹿
Chúng tôi nhìn thấy mấy chú tuần lộc nhỏ đáng yêu ở công viên rừng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây