文臣武将
wén chén wǔ jiàng
văn thần võ tướng

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:văn thần võ tướng
Ví dụ (3)
dàihuáng zhào wénchén-wǔjiàngshāng liangguó jiā shì
Hoàng đế thời xưa triệu tập văn thần võ tướng thảo luận đại sự quốc gia.
shǐshàngyǒuhěn duōzhù míngdewénchén-wǔjiàng
Trong lịch sử có rất nhiều văn thần võ tướng nổi tiếng.
zhè zuòmiào gòng fèngzhe duōwénchén-wǔjiàngdediāo xiàng
Trong ngôi đền này thờ phụng nhiều pho tượng văn thần võ tướng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây