小学校
xiǎoxuéxiào
Trường tiểu học
Hán việt: tiểu học giáo
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

suǒ

Dùng cho nhà cửa, trường học, bệnh viện, cơ quan, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 所 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一所宾馆
một khách sạn
一所医院
một bệnh viện
一所银行
một ngân hàng
一所中学
một trường trung học
一所幼儿园
một trường mẫu giáo
一所邮局
một bưu điện

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trường tiểu học
Ví dụ (3)
cūnliyǒusuǒxiǎoxué xiào
Trong làng có một trường tiểu học.
zhèsuǒxiǎoxué xiàohěngān jìng
Trường tiểu học này rất sạch sẽ.
hái zimenzàixiǎoxué xiàoshū
Bọn trẻ học ở trường tiểu học.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây