校庆
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "校庆" (xiàoqìng) nghĩa là "Kỷ niệm thành lập trường", ghép bởi: 校 (xiào / jiào): trường học + 庆 (qìng): chúc mừng.
Thành phần cấu tạo
校庆
Kỷ niệm thành lập trường
木
交
广
大
Hình ảnh:

Phân tích từ 校庆
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kỷ niệm thành lập trường
Ví dụ (3)
学校准备举办校庆。
Trường chuẩn bị tổ chức lễ kỷ niệm thành lập.
校庆当天有文艺表演。
Ngày kỷ niệm trường có biểu diễn văn nghệ.
老校友都来参加校庆。
Các cựu học sinh đều đến dự lễ kỷ niệm trường.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây