Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
校庆
xiàoqìng
Kỷ niệm thành lập trường
Hán việt: giáo khanh
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "校庆" (xiàoqìng) nghĩa là "Kỷ niệm thành lập trường", ghép bởi: 校 (xiào / jiào): trường học + 庆 (qìng): chúc mừng.

Thành phần cấu tạo

校庆
xiàoqìng
Kỷ niệm thành lập trường
木
交
广
大

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kỷ niệm thành lập trường
Ví dụ (3)
xué xiào学校zhǔn bèi准备jǔ bàn举办xiào校qìng庆。
Trường chuẩn bị tổ chức lễ kỷ niệm thành lập.
xiào校qìng庆dāng当tiān天yǒu有wén yì文艺biǎo yǎn表演。
Ngày kỷ niệm trường có biểu diễn văn nghệ.
lǎo老xiào校yǒu友dōu都lái来cān jiā参加xiào校qìng庆。
Các cựu học sinh đều đến dự lễ kỷ niệm trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây