违禁物品
wéi jìng wù pǐn
vật phẩm cấm, đồ cấm mang

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:vật phẩm cấm, đồ cấm mang
Ví dụ (3)
chéng fēi shíyán jìnxié dàiwéi jìng pǐn
Khi đi máy bay nghiêm cấm mang theo vật phẩm cấm.
ān jiǎnrén yuánzàixíng lizhōngchá huòlewéi jìng pǐn
Nhân viên kiểm tra an ninh đã phát hiện ra hàng cấm trong hành lý.
qǐngzàijìn zhànqiánjiǎn cháshì fǒuyǒuwéi jìng pǐn
Xin hãy kiểm tra xem có mang đồ cấm không trước khi vào ga.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây