Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
校历
xiàolì
ký kết, thiết lập
Hán việt: giáo lịch
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "校历" (xiàolì) nghĩa là "Lịch học, niên lịch nhà trường", ghép bởi: 校 (xiào / jiào): trường học + 历 (lì): lịch sử.

Thành phần cấu tạo

校历
xiàolì
Lịch học, niên lịch nhà trường
木
交
厂
力

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ký kết, thiết lập
Ví dụ (3)
xiào校lì历shang上xiě写zhe着fàng放jià假shí jiān时间。
Trên lịch học có ghi thời gian nghỉ.
xué xiào学校yǐ jīng已经fā bù发布xīn新xiào校lì历。
Trường đã công bố lịch học mới.
lǎo shī老师àn zhào按照xiào校lì历ān pái安排kè chéng课程。
Giáo viên sắp xếp khóa học theo lịch nhà trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây