校历
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "校历" (xiàolì) nghĩa là "Lịch học, niên lịch nhà trường", ghép bởi: 校 (xiào / jiào): trường học + 历 (lì): lịch sử.
Thành phần cấu tạo
校历
Lịch học, niên lịch nhà trường
木
交
厂
力
Hình ảnh:

Phân tích từ 校历
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ký kết, thiết lập
Ví dụ (3)
校历上写着放假时间。
Trên lịch học có ghi thời gian nghỉ.
学校已经发布新校历。
Trường đã công bố lịch học mới.
老师按照校历安排课程。
Giáo viên sắp xếp khóa học theo lịch nhà trường.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây