大学校
Phân tích từ 大学校
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Ví dụ sử dụng:
一所宾馆
một khách sạn
一所医院
một bệnh viện
一所银行
một ngân hàng
一所中学
một trường trung học
一所幼儿园
một trường mẫu giáo
一所邮局
một bưu điện
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trường đại học
Ví dụ (3)
这座大学校有很多学院。
Trường đại học này có nhiều học viện.
他考上了一所大学校。
Anh ấy thi đỗ vào một trường đại học.
大学校的图书馆很大。
Thư viện của trường đại học rất lớn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây