秘籍
mì jí
bí kíp, bí quyết

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bí kíp, bí quyết
Ví dụ (3)
zàilǎoshū diànzhǎo dàole běnchú
Anh ấy đã tìm thấy một quyển bí kíp nấu ăn trong hiệu sách cũ.
xué hǎohàn de jiù shìduōtīngduōshuō
Bí kíp học tốt tiếng Trung chính là nghe nhiều nói nhiều.
yeyǎng huāde jiāojiāo gěile
Ông nội đã truyền lại bí quyết trồng hoa cho tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây