脏款
zāng kuǎn
tiền bất chính, tiền bẩn

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tiền bất chính, tiền bẩn
Ví dụ (3)
jǐng fāngchéng gōngzhuī huílequán zāng kuǎn
Cảnh sát đã thu hồi thành công toàn bộ số tiền bất chính.
fàn zuì fēn shì cáng zhè zāng kuǎn
Tên tội phạm mưu toan cất giấu khoản tiền bẩn này.
rèn réndōu néng kòu liúzāng kuǎn
Bất kỳ ai cũng không được tự ý giữ lại tiền bất chính.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây