破获案
—
Phân tích từ 破获案
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:vụ án đã được triệt phá
Ví dụ (3)
警方在新闻发布会上通报了这起破获案。
Cảnh sát trong buổi họp báo đã thông báo về vụ án được triệt phá này.
这是一起重大盗窃破获案。
Đây là một vụ án trộm cắp lớn đã được phá thành công.
媒体报道了警方的多起破获案。
Truyền thông đã đưa tin về nhiều vụ án được cảnh sát phá giải thành công.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây