熠熠生辉
yì yì shēng huī
lấp lánh phát ra ánh sáng lung linh

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:lấp lánh phát ra ánh sáng lung linh
Ví dụ (3)
huáng guānshàngdebǎo shízàidēng guāngxiàyìyì-shēnghuī
Đá quý trên vương miện dưới ánh đèn lấp lánh tỏa sáng rạng rỡ.
deshuāng yǎnshǎn shuò zheguāng mángyìyì-shēnghuī
Đôi mắt cô ấy lấp lánh ánh sáng, rực rỡ tỏa sáng.
jīng guò dejīn shǔdiāo xiàngyìyì-shēnghuī
Tượng kim loại trải qua mài giũa lấp lánh phát ra ánh sáng lung linh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây