再现
zàixiàn
Xuất hiện lại
Hán việt: tái hiện
HSK1
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Xuất hiện lại
Ví dụ (3)
táizàixiànle dàishēng huó
Sân khấu tái hiện cuộc sống cổ đại.
zhè gechǎngjǐngzàimèngzhōngzàixiàn
Cảnh này xuất hiện lại trong giấc mơ.
piànzàixiànle shǐshì jiàn
Phim tài liệu tái hiện sự kiện lịch sử.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây