Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
再见面
zàijiànmiàn
Gặp lại
Hán việt: tái hiện diện
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "再见面" (zàijiànmiàn) nghĩa là "Gặp lại", ghép bởi: 再 (zài): lại + 见 (jiàn / xiàn): gặp + 面 (miàn): Mặt.

Thành phần cấu tạo

再见面
zàijiànmiàn
Gặp lại
一
冂
目
儿
面

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Gặp lại
Ví dụ (3)
wǒ men我们xià ge yuè下个月zài jiàn再见miàn面。
Tháng sau chúng ta gặp lại.
duō多nián年yǐ以hòu后tā他men们zhōng yú终于zài jiàn再见miàn面。
Nhiều năm sau họ cuối cùng cũng gặp lại.
xī wàng希望yǒu有jī huì机会zài jiàn再见miàn面。
Hy vọng có cơ hội gặp lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây