再见面
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "再见面" (zàijiànmiàn) nghĩa là "Gặp lại", ghép bởi: 再 (zài): lại + 见 (jiàn / xiàn): gặp + 面 (miàn): Mặt.
Thành phần cấu tạo
再见面
Gặp lại
一
冂
目
儿
面
Hình ảnh:

Phân tích từ 再见面
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Gặp lại
Ví dụ (3)
我们下个月再见面。
Tháng sau chúng ta gặp lại.
多年以后他们终于再见面。
Nhiều năm sau họ cuối cùng cũng gặp lại.
希望有机会再见面。
Hy vọng có cơ hội gặp lại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây