再婚
zàihūn
ở lại
Hán việt: tái hôn
HSK1
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ở lại
Ví dụ (3)
hūnhòuméiyǒuzàihūn
Sau khi ly hôn anh ấy không tái hôn.
jué dìngmíng niánzàihūn
Cô ấy quyết định năm sau tái hôn.
zàihūnjiā tíng yào jiě
Gia đình tái hôn cũng cần sự thấu hiểu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây