再开
zàikāi
Mở lại
Hán việt: tái khai
HSK1
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Mở lại
Ví dụ (3)
shāng diànmíng tiānzàikāi
Cửa hàng ngày mai mở lại.
huì zàntíngshí fēnzhōnghòuzàikāi
Cuộc họp tạm dừng mười phút rồi mở lại.
tínghòujǐngzàikāi
Sau khi mưa tạnh, khu du lịch mở lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây