再审
zàishěn
Xét xử lại, xem xét lại
Hán việt: tái thẩm
HSK1
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Xét xử lại, xem xét lại
Ví dụ (3)
yuànjué dìngzàishěnàn
Tòa án quyết định xét xử lại vụ án này.
shēn qǐngzàishěn yàojiāocái liào
Xin xét xử lại cần nộp tài liệu.
zhuān jiājiàn zàishěnzhè gefāng àn
Chuyên gia đề nghị xem xét lại phương án này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây