峰林
—
Phân tích từ 峰林
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:quần thể rừng ngọn núi đá vôi
Ví dụ (3)
桂林的峰林地貌景色宜人。
Địa mạo rừng núi đá ở Quế Lâm phong cảnh dễ chịu lòng người.
游客们乘坐小船欣赏水上峰林。
Du khách ngồi thuyền nhỏ thưởng ngoạn rừng núi đá trên nước.
清晨的雾气笼罩着整片峰林。
Làn sương buổi sáng sớm bao phủ toàn bộ vùng rừng núi đá.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây